 | [bất mãn] |
 | Ä‘á»™ng từ & tÃnh từ |
|  | dissatisfied, discontented, displeased |
|  | bất mãn với cuộc sống trong xã hội cũ |
| (to be) dissatisfied with life in the old society |
|  | vì suy bì đãi ngộ nên bất mãn |
| discontented because of envy |
|  | kẻ bất mãn |
| malcontent |